Emma giận dỗi khuyên Adam rằng anh nên tìm một cô gái khác không làm tổn thương anh. An angry Emma advises Adam that he should find someone else who won't hurt him. WikiMatrix
dỗi. nđg. Tỏ thái độ không vừa lòng bằng cách làm như không thiết gì đến nữa. Động một tí là dỗi. Nói dỗi. xem thêm: giận, giẫn dữ, tức giận, dỗi, giận dỗi, phẫn nộ, phẫn uất. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh.
Dịch trong bối cảnh "SẼ GIẬN DỖI" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "SẼ GIẬN DỖI" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm.
Dịch trong bối cảnh "ĐANG GIẬN DỖI" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "ĐANG GIẬN DỖI" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm.
Chúng ta dễ giận dỗi và oán trách khi người khác làm mình thất vọng. It is easy for us to react with bitter resentment when people disappoint us. jw2019. Điều này cũng có thể gây ra lo lắng, thất vọng và thậm chí giận dỗi . It may cause feelings of anxiety, disappointment, and even resentment. jw2019.
Thời gian nghỉ tiếng anh là gì? Là câu hỏi của nhiều bạn gửi đến OLP Tiếng Anh. Hôm nay chúng mình sẽ chia sẻ cùng bạn tất tần. Thứ Ba, Tháng Mười 18 2022 Breaking News [Share] P1, P2 Trong Tiếng Anh Là Gì ? V1, V2, V3 Trong Tiếng Anh Là Gì
Giận dỗi tiếng Trung là 赌气 (Dǔqì). Giận dỗi dùng để chỉ hai người vốn thân thiết nhưng lại không bằng lòng nhau trong một thời gian ngắn. Một số câu khẩu ngữ cãi nhau bằng tiếng Trung: 我 讨厌 你 (Wǒ tǎoyàn nǐ): Tôi ghét anh. 你 疯了 (Nǐ fēngle): Bạn điên rồi.
"⭐ CÁC THÀNH VIÊN: Tấn Phát - 32 tuổi - Youtuber/Kinh doanh Joshua K Brown - 28 tuổi - Giáo viên tiếng Anh Ngọc Trúc - 28 tuổi - Dẫn chương trình Henry Nguyễn - 27 tuổi - Quản lý hàng không Thanh Phong - 25 tuổi - Nhân viên tư vấn du học Bảo Linh - 24
Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd Asideway. PSG đã tiếp tục giành chiến thắng ở giải vô địch quốc gia Pháp Ligue 1, nhưng điều này chỉ là bình thường và như một thủ tục đối với CLB, từ khi chủ sở hữu của họ thay đổi vào năm đề của PSG dưới sự dẫn dắt của Christophe Galtier là gặp quá nhiều khó khăn ở Champions League và Cúp quốc gia Pháp, và mùa giải này kết thúc bằng trận thua 2-3 trước đội khách Clermont Foot hồi cuối tuần qua. Mbappe đã ghi bàn trong trận thua trước Les Lanciers tại sân nhà Parc des Princes vào hôm đó ngày 3-6.Tuy nhiên, quả penalty thành bàn của Mbappe bị lu mờ bởi màn lội ngược tuyệt vời từ phía đội khách. Tiền đạo người Pháp đã có một phản ứng u ám khi được hỏi về kỳ vọng của mình đối với PSG mùa tới. Anh nói với Canal Plus bằng giọng hờn dỗi và tức giận "Tôi mong gì từ PSG mùa tới? Không có gì cả, vì tôi đã nhận quá nhiều thất vọng. Tôi chỉ ở đây để chứng kiến những điều không mong muốn xảy ra trong mùa giải không hài lòng ở PSG sau một mùa giải tệ hại vì sớm dừng cuộc chơi Champions League. Ảnh vẫn còn hợp đồng với PSG. Chúng tôi ở đây và chiến đấu hết mình. CLB vẫn đang làm hết sức có thể, nhưng tôi chưa hài lòng với những gì chúng tôi đã làm. Mọi thứ còn lại không phải là chuyện của tôi".Sự chán chường của Mbappe đặt các thành viên ban lãnh đạo của PSG vào thế cải tổ lớn trong mùa hè này, sau khi ngôi sao Lionel Messi và Sergio Ramos rời đi. Có khả năng Kylian Mbappe sẽ được làm việc với nhiều gương mặt mới tại sân Parc des Princes. Tuy nhiên, câu hỏi về tương lai của tiền đạo người Pháp với CLB vẫn tiếp tục nổi sao người Pháp 23 tuổi đã chọn ký một hợp đồng mới kéo dài hai năm với tùy chọn gia hạn một năm nữa vào tháng 5-2022. Anh đã từ chối sự quan tâm từ Real Madrid trong quá trình đó, nhưng tin đồn về việc chuyển tới Santiago Bernabeu ở thì tương lai vẫn chưa giảm có dấu hiệu "đứng núi này trông núi nọ". Ảnh thông tin cho rằng Mbappe đã xin lỗi Chủ tịch Florentino Perez của Real Madrid vì đã từ chối ông trùm La Liga. Nhưng Perez vẫn đang sẵn lòng tái khởi động sự quan tâm của Los Blancos đối với tiền đạo này và hy vọng ký hợp đồng với anh vào năm 2024, khi Mbappe trở thành cầu thủ tự thủ tấn công của PSG cũng được cho là không có ý định kích hoạt tùy chọn gia hạn một năm nữa với đội bóng hiện tại, dù anh đã được chọn vào đội hình tiêu biểu của Ligue 1 mùa sút trẻ tài năng người Pháp đã ghi được 29 bàn và kiến tạo 6 lần trong 34 trận đấu tại giải vô địch quốc gia, đóng vai trò quan trọng trong việc giành chức vô địch cho đạo người Pháp và Messi có trong danh sách đội hình tiêu biểu của Ligue 1. Ảnh Mbappe còn có đồng đội Lionel Messi cùng anh có tên trong đội hình tiêu biểu của mùa giải. Biểu tượng người Argentina đã trình diễn xuất sắc trong chiến dịch này với 16 bàn thắng và cũng có 16 lần kiến tạo trong 32 trận đấu tại giải vô khi đó, thủ môn Yehvann Diouf của Reims đã được chọn làm người gác đền xuất sắc, cùng với cặp đôi Vanderson và Caio Henrique của AS Monaco, Andrei Girotto của Nantes tạo thành hàng phòng ngự số một. Ở tuyến giữa, Benjamin Bourigeaud của Rennes, Enzo Le Fee của Lorient, Teji Savanier của Montpellier và Remy Cabella của Lille đã được chọn vào đội hình hay nhất Ligue NHẬT
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "giận dỗi", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ giận dỗi, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ giận dỗi trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Đừng giận dỗi, Hemsley. Don't sulk, Hemsley. 2. Nó chỉ đang giận dỗi thôi. He was just being temperamental. 3. Đừng giận dỗi 1 mình nữa. Stop sulking on your own. 4. Đừng có hay giận dỗi vậy mà. Don't be a prima donna. 5. Ngươi biết cô ta giận dỗi chuyện gì không? Do you see her sulking about it? 6. Tào Mao giận dỗi hành động một mình. Hon-bap is the act of eating alone. 7. Không ai là người hay giận dỗi tự ái! There were no prima donnas! 8. ... u sầu theo tôi như sự giận dỗi của cuộc đời... .. Melancholy that's followed me like a black dog all my life... 9. Anh ước là em giận dỗi một tí lúc này. I do wish you were a little mad right now. 10. Lúc đó nó chỉ là 1 đứa trẻ 12 tuổi, giận dỗi. He was only 12... and angry. 11. "Đó không phải là một trò chơi," ông giận dỗi với mẹ mình. "That's not the game", he sulked to his mother. 12. Em biết đó, em yêu, em đang giận dỗi vô lý đó. You know, sweetheart, you're being a bit hypocritical. 13. Ông bà yêu việc trao sự giận dỗi cho con cháu của họ. Grandmothers love to give their stuff to their grandchildren. 14. Người cha kể lại “Nó nhất định không chịu nói tại sao lại giận dỗi. “He refused to say why he was so angry,” explained the father. 15. Kathy và Chandler sau đó hôn nhau, khiến cho Chandler và Joey giận dỗi. Kathy and Chandler later kiss, which causes drama between Chandler and Joey. 16. Chúng ta dễ giận dỗi và oán trách khi người khác làm mình thất vọng. It is easy for us to react with bitter resentment when people disappoint us. 17. Điều này cũng có thể gây ra lo lắng, thất vọng và thậm chí giận dỗi. It may cause feelings of anxiety, disappointment, and even resentment. 18. Emma giận dỗi khuyên Adam rằng anh nên tìm một cô gái khác không làm tổn thương anh. An angry Emma advises Adam that he should find someone else who won’t hurt him. 19. Ngay cả những người thân trong gia đình cũng có thể trở nên giận dỗi và bắt bớ chúng ta. Even loved ones in our own household may become resentful and persecute us. 20. Em nói thêm “Còn nếu như người ta không muốn nghe thì không có lý do gì để giận dỗi cả”. He adds “And if the people don’t want to listen, there is no reason to get upset.” 21. Giờ anh ta giận dỗi, nhưng đến Giáng Sinh khi chúng ta chiều chuộng các con, anh ấy sẽ cảm ơn tôi. He is mad now, but come Christmas when we spoil babies, he will thank me. 22. Vợ giận dỗi bỏ đi và bắt đầu im lặng, như thể nói “Anh ta làm mình đau lòng, mình sẽ trả thù”. In effect, she is saying, “You hurt me, so I am going to hurt you back.” 23. Thí dụ, một trong những con trai của một cặp vợ chồng tín đồ đấng Christ đi học về với vẻ mặt giận dỗi lắm». For example, one of the sons of a Christian couple began coming home after school mad at the world.’ 24. rồi bế thốc đứa con đang quấy khóc của mình lên , tìm một chỗ tránh những ánh nhìn tò mò vì giận dỗi một cách tự nhiên . Then scoop up the wailing child and find a place away from prying eyes for the tantrum to run its course . 25. Thường khi say con người sẽ có cảm giác phấn chấn và sung sướng hơn nhưng cảm giác giận dỗi hoặc phiền muộn cũng có thể xảy đến. Often, feelings of drunkenness are associated with elation and happiness but other feelings of anger or depression can arise.
HomeTiếng anhgiận dỗi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh Glosbe Tào Mao giận dỗi hành động một mình. Hon-bap is the act of eating alone. WikiMatrix Không ai là người hay giận dỗi tự ái! There were no prima donnas! jw2019 Đừng có hay giận dỗi vậy mà. Don’t be a prima donna. OpenSubtitles2018. v3 Ông bà yêu việc trao sự giận dỗi cho con cháu của họ. Grandmothers love to give their stuff to their grandchildren. OpenSubtitles2018. v3 Ngươi biết cô ta giận dỗi chuyện gì không? Do you see her sulking about it? OpenSubtitles2018. v3 Lúc đó nó chỉ là 1 đứa trẻ 12 tuổi, giận dỗi. He was only 12… and angry. OpenSubtitles2018. v3 Cô có vẻ giận dỗi giây lát, rồi bất chợt phá lên cười. She seemed angry for a minute, then suddenly started to laugh. Literature Người cha kể lại “Nó nhất định không chịu nói tại sao lại giận dỗi. “He refused to say why he was so angry,” explained the father. jw2019 Điều này cũng có thể gây ra lo lắng, thất vọng và thậm chí giận dỗi. It may cause feelings of anxiety, disappointment, and even resentment. jw2019 Rất có thể họ sẽ khóc lóc, giận dỗi, hay bực tức. They are likely to cry, pout, or get angry. Literature Nó chỉ đang giận dỗi thôi. He was just being temperamental. OpenSubtitles2018. v3 Chúng ta dễ giận dỗi và oán trách khi người khác làm mình thất vọng. It is easy for us to react with bitter resentment when people disappoint us. jw2019 Emma giận dỗi khuyên Adam rằng anh nên tìm một cô gái khác không làm tổn thương anh. An angry Emma advises Adam that he should find someone else who won’t hurt him. WikiMatrix Thế là chàng giận dỗi nghĩ rằng có thể thiếu phụ đã ngủ quên trong khi đợi chàng. He then thought, with a certain irritation, that maybe the young woman had fallen asleep while waiting for him. Literature … u sầu theo tôi như sự giận dỗi của cuộc đời… .. Melancholy that’s followed me like a black dog all my life… OpenSubtitles2018. v3 Anh ước là em giận dỗi một tí lúc này. I do wish you were a little mad right now. OpenSubtitles2018. v3 Kathy và Chandler sau đó hôn nhau, khiến cho Chandler và Joey giận dỗi. Kathy and Chandler later kiss, which causes drama between Chandler and Joey . WikiMatrix “Đó không phải là một trò chơi,” ông giận dỗi với mẹ mình. “That’s not the game”, he sulked to his mother. WikiMatrix Đừng giận dỗi 1 mình nữa. Stop sulking on your own. OpenSubtitles2018. v3 Đừng giận dỗi, Hemsley. Don’t sulk, Hemsley. OpenSubtitles2018. v3 Em biết đó, em yêu, em đang giận dỗi vô lý đó. You know, sweetheart, you’re being a bit hypocritical . OpenSubtitles2018. v3 Tôi nghĩ đến thằng em; nó sẽ giận dỗi, khi biết rằng nó bị gạt ra ngoài vụ việc. I’m thinking about my little brother; he’s going to sulk when he finds out he’s been sidelined. Literature Ngay cả những người thân trong gia đình cũng có thể trở nên giận dỗi và bắt bớ chúng ta. Even loved ones in our own household may become resentful and persecute us. jw2019 Em nói thêm “Còn nếu như người ta không muốn nghe thì không có lý do gì để giận dỗi cả”. He adds “And if the people don’t want to listen, there is no reason to get upset.” jw2019 Càng lúc càng có thêm người từ mọi ngả kéo tới và giọng nói của tất cả đều gắt gỏng giận dỗi. More and more men came from all directions, and the sound of their voices was loud and excited. Literature About Author admin
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "dỗi", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ dỗi, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ dỗi trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Lại dỗi. You're pouting. 2. Em đang hờn dỗi. You're sulking. 3. Đừng hờn dỗi. Don't sulk. 4. Đừng hờn dỗi nữa. Stop sulking. 5. Đừng giận dỗi, Hemsley. Don't sulk, Hemsley. 6. Nhà tiên tri hờn dỗi The Pouting Prophet 7. Nhìn thằng bé dỗi kìa. Look at him sulk 8. Tôi vẫn đang dỗi cô nhé. I'm still passive aggressively ignoring you. 9. Nó chỉ đang giận dỗi thôi. He was just being temperamental. 10. Đừng giận dỗi 1 mình nữa. Stop sulking on your own. 11. Anh đang dỗi hờn gì thế? Are you sulking, baby? 12. Trông anh đúng là hờn dỗi mà. You look like you're sulking. 13. Đừng có hay giận dỗi vậy mà. Don't be a prima donna. 14. Nhưng chú vẫn còn hờn dỗi. But I'm still sulking. 15. Tôi muốn cô thôi hờn dỗi. I want you to stop sulking. 16. Và chúng ta đang ngồi đây hờn dỗi! And we sit sulking! 17. Sự hờn dỗi sẽ giải quyết mọi thứ. Sulking will solve everything. 18. Ngươi biết cô ta giận dỗi chuyện gì không? Do you see her sulking about it? 19. Ý cháu là sao, cháu theo dỗi chú? What do you mean you've been watching me? 20. Tào Mao giận dỗi hành động một mình. Hon-bap is the act of eating alone. 21. Không ai là người hay giận dỗi tự ái! There were no prima donnas! 22. Ngươi đã luôn hờn dỗi và liều lĩnh và quá đáng. You always were petulant and reckless and overrated. 23. ... u sầu theo tôi như sự giận dỗi của cuộc đời... .. Melancholy that's followed me like a black dog all my life... 24. Tôi vừa gắn thiết bị theo dỗi lên cô ấy. I just put a tracking device on her. 25. Anh ước là em giận dỗi một tí lúc này. I do wish you were a little mad right now. 26. Vì thế mà mày dỗi đó hả, bé bi to xác? Is that why you're pouting, big baby boo? 27. Lúc đó nó chỉ là 1 đứa trẻ 12 tuổi, giận dỗi. He was only 12... and angry. 28. "Đó không phải là một trò chơi," ông giận dỗi với mẹ mình. "That's not the game", he sulked to his mother. 29. Em biết đó, em yêu, em đang giận dỗi vô lý đó. You know, sweetheart, you're being a bit hypocritical. 30. Ông bà yêu việc trao sự giận dỗi cho con cháu của họ. Grandmothers love to give their stuff to their grandchildren. 31. Bà biết rằng nếu hờn dỗi bỏ đi, thì hẳn Ngài sẽ không hài lòng. She knew that he would not be pleased if she took such a course. 32. Người cha kể lại “Nó nhất định không chịu nói tại sao lại giận dỗi. “He refused to say why he was so angry,” explained the father. 33. Kathy và Chandler sau đó hôn nhau, khiến cho Chandler và Joey giận dỗi. Kathy and Chandler later kiss, which causes drama between Chandler and Joey. 34. Chúng ta dễ giận dỗi và oán trách khi người khác làm mình thất vọng. It is easy for us to react with bitter resentment when people disappoint us. 35. Điều này cũng có thể gây ra lo lắng, thất vọng và thậm chí giận dỗi. It may cause feelings of anxiety, disappointment, and even resentment. 36. Thường thì Enoch làm, nhưng như mình nói cậu ấy đang hờn dỗi đâu đó rồi. Enoch usually does it, but like I said, he's off sulking somewhere. 37. Nếu không, lòng chúng ta sẽ bắt đầu đâm rễ cay đắng và hờn dỗi khó nhổ. Otherwise, bitterness and resentment begin to take root in the heart, and they are hard to uproot. 38. Emma giận dỗi khuyên Adam rằng anh nên tìm một cô gái khác không làm tổn thương anh. An angry Emma advises Adam that he should find someone else who won’t hurt him. 39. Khi hỏi tại sao bé hờn dỗi, bé khóc nức nở và nói “Hôm nay con chẳng ngoan hay sao?” When asked why she was upset, she tearfully sobbed “Haven’t I been a good girl today?” 40. Người Nga các ông hay nghĩ mình là thi sĩ, nhưng có lẽ các ông chỉ giỏi hờn dỗi. You Russians think of yourselves as poets, but perhaps you're just touchy. 41. Ngay cả những người thân trong gia đình cũng có thể trở nên giận dỗi và bắt bớ chúng ta. Even loved ones in our own household may become resentful and persecute us. 42. Em nói thêm “Còn nếu như người ta không muốn nghe thì không có lý do gì để giận dỗi cả”. He adds “And if the people don’t want to listen, there is no reason to get upset.” 43. Thay vì thế, ông ra khỏi thành và ngồi dưới bóng râm của một cây bầu nậm với vẻ mặt hờn dỗi. Instead, he sat outside the city in the shade of a bottle-gourd plant and pouted. 44. Giờ anh ta giận dỗi, nhưng đến Giáng Sinh khi chúng ta chiều chuộng các con, anh ấy sẽ cảm ơn tôi. He is mad now, but come Christmas when we spoil babies, he will thank me. 45. Giô-na 11-3 Sau đó, khi việc rao giảng của ông khiến dân Ni-ni-ve ăn năn thì Giô-na hờn dỗi. Jonah 11-3 Later, when his preaching activity had succeeded in causing the Ninevites to repent, Jonah sulked. 46. Vợ giận dỗi bỏ đi và bắt đầu im lặng, như thể nói “Anh ta làm mình đau lòng, mình sẽ trả thù”. In effect, she is saying, “You hurt me, so I am going to hurt you back.” 47. rồi bế thốc đứa con đang quấy khóc của mình lên , tìm một chỗ tránh những ánh nhìn tò mò vì giận dỗi một cách tự nhiên . Then scoop up the wailing child and find a place away from prying eyes for the tantrum to run its course . 48. Thí dụ, một trong những con trai của một cặp vợ chồng tín đồ đấng Christ đi học về với vẻ mặt giận dỗi lắm». For example, one of the sons of a Christian couple began coming home after school mad at the world.’ 49. 20 Một nét tính khác có thể cản trở chúng ta tôn trọng người khác là khuynh hướng hay hờn dỗi, hoặc nhạy cảm quá lố. 20 Another trait that is likely to interfere with our showing due honor to others is the tendency to be touchy, or unduly sensitive. 50. Thường khi say con người sẽ có cảm giác phấn chấn và sung sướng hơn nhưng cảm giác giận dỗi hoặc phiền muộn cũng có thể xảy đến. Often, feelings of drunkenness are associated with elation and happiness but other feelings of anger or depression can arise.
Anh ước là em giận dỗi một tí lúc này. I do wish you were a little mad right now. Muốn giận dỗi gì thì tùy. Sulk all you want. giận dữ nổi giận cơn giận không giận Đừng giận dỗi bỏ đi như thế. Don't w Domain Liên kết Bài viết liên quan Giận dỗi tiếng anh Giận dỗi Tiếng Anh là gì giận dỗi Dịch Sang Tiếng Anh Là + be in te sulks, be sulky = hai vợ chồng giận dỗi nhau husband and wife were sulky with each other Cụm Từ Liên Quan cơn giận dỗi/con gian doi/ * danh từ - huff, pet h Xem thêm Chi Tiết
giận dỗi trong tiếng anh