Công an tỉnh chỉ đạo Công an cấp huyện và các đơn vị trực thuộc tăng cường phối hợp với lực lượng Kiểm lâm và các đơn vị liên quan trong công tác rà soát, kiểm tra toàn diện các hoạt động nuôi, nhốt, tàng trữ, vận chuyển và mua bán động vật hoang dã; kiên quyết xử lý nghiêm nếu phát hiện vi phạm. Là
Quyết định 1635/QĐ-TCHQ ngày 12/09/2006 về Quy trình thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu biên giới đường bộ do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành
Quy trình xuất khẩu hàng hóa của doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu. Để đảm bảo cho hoạt động xuất khẩu được thực hiện một cách an toànvà thuận lợi đòi hỏi mỗi doanh nghiệp xuất nhập khẩu phải tổ chức tiến hành theo các khâu sau của quy trình xuất khẩu chung
Về xuất khẩu. Giai đoạn 2007 - 2020, xuất khẩu (XK) hàng hóa tăng trưởng nhanh, bình quân đạt 15%/năm. Quy mô kim ngạch xuất khẩu (KNXK) tăng từ 48,6 tỷ USD năm 2007, lên mức 176,58 tỷ năm 2016, đạt xấp xỉ 282,7 tỷ USD năm 2020.
Nhập khẩu. Nhập khẩu hay nhập hàng là các giao dịch về hàng hoá và dịch vụ qua đường biên giới quốc gia ngoài nước vào trong nước.Hàng nhập khẩu của nước tiếp nhận hàng hóa,dịch vụ là hàng xuất khẩu của một nước gửi đi bán hàng hóa,dịch vụ đó.Nhập khẩu và
Cửa khẩu ở biên giới đường bộ Việt Nam - Trung Quốc là những nơi diễn ra các hoạt động xuất nhập khẩu hàng hoá giữa 2 quốc gia với nhau. Tuy nhiên, diễn biến phức tạp của đại dịch COVID-19 đã và đang gây ảnh hưởng không nhỏ đến hoạt động thông quan trên địa
Từ sau Tết Nguyên đán 2022, lưu lượng hàng hóa xuất nhập khẩu qua cửa khẩu đường bộ biên giới phía Bắc liên tục sụt giảm. Lượng hàng hóa thông quan qua các cửa khẩu theo hình thức nhỏ giọt và thường rơi vào trạng thái bị động theo thông báo của cơ quan chức năng
Tăng cường xuất khẩu hàng nông sản chính ngạch qua các tuyến đường sắt là xu thế tất yếu. Giải pháp tạo thuận lợi thương mại, hỗ trợ hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa qua các cửa khẩu biên giới, đặc biệt là hoạt động xuất khẩu nông sản sang Trung Quốc thông qua tuyến đường sắt được Bộ Tài
Vay Tiền Nhanh Ggads. Từ khoá Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản... Thuộc tính Nội dung Tiếng Anh English Văn bản gốc/PDF Lược đồ Liên quan hiệu lực Liên quan nội dung Tải về Số hiệu 44/2006/QĐ-BTC Loại văn bản Quyết định Nơi ban hành Bộ Tài chính Người ký Trương Chí Trung Ngày ban hành 29/08/2006 Ngày hiệu lực Đã biết Ngày công báo Đã biết Số công báo Đã biết Tình trạng Đã biết BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số 44/2006/QĐ-BTC Ngày 29 tháng 08 năm 2006 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH TỜ KHAI HẢI QUAN DÙNG CHO PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT NHẬP CẢNH QUA CỬA KHẨU BIÊN GIỚI ĐƯỜNG BỘ. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Luật Hải quan số 29/2001/QH10 ngày 29/06/2001 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hải quan số 42/2005/QH11 ngày 14/6/2005; Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Căn cứ Nghị định số 154/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan; Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 02 mẫu tờ khai hải quan dùng cho phương tiện vận tải xuất nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới đường bộ gồm 1 Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm nhập-tái xuất, ký hiệu HQVN/2006/ đưa in song ngữ Việt-Anh. 2 Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm xuất-tái nhập, ký hiệu HQVN/2006/ đưa in song ngữ Việt-Anh. 3 Giao Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan tổ chức việc in, phát hành và hướng dẫn sử dụng 02 mẫu tờ khai được ban hành tại Quyết định này. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo; bãi bỏ các quy định trước đây về tờ khai Phương tiện vận tải xuất nhập cảnh trái với Quyết định này. Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận - Như Điều 3; - VP Trung ương Đảng; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, đã ký VP Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - VKSNDTC, TANDTC; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Công báo, Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - Cục Hải quan các tỉnh, TP để thực hiện; - Web site Chính phủ - Lưu VT, TCHQ . KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trương Chí Trung TỜ KHAI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TẠM NHẬP-TÁI XUẤT DECLARATION FOR TEMPORARY IMPORT AND RE-EXPORT MEANS OF ROAD TRANSPORTATION Liên 1 Bản giao người điều khiển phương tiện/Copy 1 For the operator of means of transportation Số tờ khaiDeclaration No. .................../TN/HQCK............., ngàydate ........../......../ 20........... I. TẠM NHẬP IMPORT PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO DECLARATION OF THE OPERATOR OF MEANS OF TRANSPORATION PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC FOR CUSTOMS USE 1. Người điều khiển phương tiệnOperator of means of transportation - Họ và tên ...............................................................; Quốc tịch............................... Full name Nationality - Giấy tờ tuỳ thân/LoạiIdentity papers/Type ................ , sốNo. ......................., ngàydate ......./....../............., nơi cấpplace of issue ......................................... - Địa chỉ thường trú permanent residential address .............................................. - Chủ sở hữu phương tiệnOwner of means of transportation + Họ và tên ..............................................................; Quốc tịch............................... Full name Nationality + Địa chỉAddress ..................................................................................................... + Số điện thoạiTel No........................, Số faxnếu có/Fax No.if any ................ 2. Nhận diện phương tiệnIdentification of means of transportation - Loại xe 4 chỗ, xe tải, rơ moóc..../Type car, truck, trailer… .............................. - Số Giấy đăng ký ........................, ngày cấp ....../....../..........., nước cấp .............. License No. date of issue country of issue - Biển sốPlate No..................................................; MầuColour..........................; - Nhãn hiệuLabel.............................; Năm sản xuấtYear of production............. - Số khungChassis No. ............................; Số máyEngine No............................. 3. Giấy phép, thời hạn và nơi phương tiện hoạt động ở Việt Nam License, duration and place of operation of means of transportation in Viet Nam - Giấy phép sốLicense No........................., ngày cấpdate of issue...../....../........, Ngày hết hạnExpiry date......../......./ 20......., Cơ quan cấpIssuing authority ............................................................... - Thời hạn tạm nhập........................... ngày, ngày hết hạn ......../......../ 20......... Duration of temporary importation days expiry date - Cửa khẩu tạm nhậpEntry checkpoint................................................................... - Cửa khẩu tái xuấtExit checkpoint ........................................................................ - Tuyến đường hoặc phạm viRoute or area of operation....................................... 4. Lời cam đoan Tôi cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật. Commitment I hereby declare that the information provided above is true. ............................, ngàydate.........../......../ 20........... Người khai báoCustoms declarant KýSignature Ghi rõ họ tênFull name ........................................ ................................................................ 5. Xác nhận của công chức tiếp nhận Authentication of customs documents receiver - Cửa khẩuCheckpoint ............................... - Về hồ sơOf dossiers .................................. .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp .............................. 6. Xác nhận của công chức kiểm tra Authentication of examiner of means of transportation -Về phương tiệnOf means of transportation .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... -Ghi khácnếu có/Othersif any ......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... Phương tiện tạm nhập qua cửa khẩu hồi Means of transportation passes through checkpoint at ......... giờtime ......... ngàydate........./......../ 20........ Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp .............................. II. TÁI XUẤT RE-EXPORT PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO DECLARATION OF THE OPERATOR OF MEANS OF TRANSPORATION PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC FOR CUSTOMS USE 7. Thay đổi so với tạm nhậpnếu có/Changes made to the means of transportation if any Được gia hạn thời hạn tạm nhập đến hết ngày .........../........../ 20..........., Duration of temporary importation extended to - Văn bản gia hạn sốNo. of document allowing such extenssion ...................,/.................., ngàydate ........../......../................ - Lý do gia hạnsửa chữa, tai nạn giao thông... .............................................. /Reasons for such extension repair, accidents… - Cơ quan gia hạnAuthority allowing such extension ..................................... Thay đổi khácOther changes .................................................................... ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ .............................., ngày date........../......../ 20........... Người khai báoCustoms declarant KýSignature Ghi rõ họ tênFull name 8. Xác nhận của công chức tiếp nhận Authentication of customs documents receiver - Cửa khẩuCheckpoint ...................................... - Về hồ sơOf dossiers ......................................... ................................................................................. NgàyDate ......... /......../ 20.............. Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp .................................... 9. Xác nhận của công chức kiểm tra Authenti- cation of examiner of means of transportation ................................................................................ ................................................................................. Phương tiện tái xuất qua cửa khẩu hồi Means of transportation passes through checkpoint at .......... giờtime ......... ngàydate ............/........./ 20............ Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp TỜ KHAI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TẠM NHẬP-TÁI XUẤT DECLARATION FOR TEMPORARY IMPORT AND RE-EXPORT MEANS OF ROAD TRANSPORTATION Liên 2 Bản Hải quan cửa khẩu tạm nhập lưu/Copy 2 For temporary import checkpoint Customs Số tờ khaiDeclaration No. .................../TN/HQCK............., ngàydate ........../......../ 20........... I. TẠM NHẬP IMPORT PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO DECLARATION OF THE OPERATOR OF MEANS OF TRANSPORATION PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC FOR CUSTOMS USE 1. Người điều khiển phương tiệnOperator of means of transportation - Họ và tên ...............................................................; Quốc tịch............................... Full name Nationality - Giấy tờ tuỳ thân/LoạiIdentity papers/Type ................ , sốNo. ......................., ngàydate ......./....../............., nơi cấpplace of issue ......................................... - Địa chỉ thường trú permanent residential address .............................................. - Chủ sở hữu phương tiệnOwner of means of transportation + Họ và tên ..............................................................; Quốc tịch............................... Full name Nationality + Địa chỉAddress ..................................................................................................... + Số điện thoạiTel No........................, Số faxnếu có/Fax No.if any ................ 2. Nhận diện phương tiệnIdentification of means of transportation - Loại xe 4 chỗ, xe tải, rơ moóc..../Type car, truck, trailer… .............................. - Số Giấy đăng ký ........................, ngày cấp ....../....../..........., nước cấp .............. License No. date of issue country of issue - Biển sốPlate No..................................................; MầuColour..........................; - Nhãn hiệuLabel.............................; Năm sản xuấtYear of production............. - Số khungChassis No. ............................; Số máyEngine No............................. 3. Giấy phép, thời hạn và nơi phương tiện hoạt động ở Việt Nam License, duration and place of operation of means of transportation in Viet Nam - Giấy phép sốLicense No........................., ngày cấpdate of issue...../....../........, Ngày hết hạnExpiry date......../......./ 20......., Cơ quan cấpIssuing authority ............................................................... - Thời hạn tạm nhập........................... ngày, ngày hết hạn ......../......../ 20......... Duration of temporary importation days expiry date - Cửa khẩu tạm nhậpEntry checkpoint................................................................... - Cửa khẩu tái xuấtExit checkpoint ........................................................................ - Tuyến đường hoặc phạm viRoute or area of operation....................................... 4. Lời cam đoan Tôi cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật. Commitment I hereby declare that the information provided above is true. ............................, ngàydate.........../......../ 20........... Người khai báoCustoms declarant KýSignature Ghi rõ họ tênFull name ........................................ ................................................................ 5. Xác nhận của công chức tiếp nhận Authentication of customs documents receiver - Cửa khẩuCheckpoint ............................... - Về hồ sơOf dossiers .................................. .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp .............................. 6. Xác nhận của công chức kiểm tra Authentication of examiner of means of transportation -Về phương tiệnOf means of transportation .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... -Ghi khácnếu có/Othersif any ......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... Phương tiện tạm nhập qua cửa khẩu hồi means of transportation passes through checkpoint at ......... giờtime ......... ngàydate........./......../ 20........ Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp .............................. II. TÁI XUẤT RE-EXPORT PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO DECLARATION OF THE OPERATOR OF MEANS OF TRANSPORATION PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC FOR CUSTOMS USE 7. Thay đổi so với tạm nhậpnếu có/Changes made to the means of transportation if any Được gia hạn thời hạn tạm nhập đến hết ngày .........../........../ 20..........., Duration of temporary importation extended to - Văn bản gia hạn sốNo. of document allowing such extenssion ...................,/.................., ngàydate ........../......../................ - Lý do gia hạnsửa chữa, tai nạn giao thông... .............................................. /Reasons for such extension repair, accidents… - Cơ quan gia hạnAuthority allowing such extension ..................................... Thay đổi khácOther changes .................................................................... ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ .............................., ngày date........../......../ 20........... Người khai báoCustoms declarant KýSignature Ghi rõ họ tênFull name 8. Xác nhận của công chức tiếp nhận Authentication of customs documents receiver - Cửa khẩuCheckpoint ...................................... - Về hồ sơOf dossiers ......................................... ................................................................................. NgàyDate ......... /......../ 20.............. Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp .................................... 9. Xác nhận của công chức kiểm tra Authenti- cation of examiner of means of transportation ................................................................................ ................................................................................. Phương tiện tái xuất qua cửa khẩu hồi Means of transportation passes through checkpoint at .......... giờtime ......... ngàydate ............/........./ 20............ Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp TỜ KHAI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TẠM XUẤT-TÁI NHẬP DECLARATION FOR TEMPORARY EXPORT AND RE-IMPORT MEANS OF ROAD TRANSPORTATION Liên 1 Bản giao người điều khiển phương tiện/Copy 1 For the operator of means of transportation Số tờ khaiDeclaration No. .................../TX/HQCK............., ngàydate ........../......../ 20........... I. TẠM XUẤT EXPORT PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO DECLARATION OF THE OPERATOR OF MEANS OF TRANSPORATION PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC FOR CUSTOMS USE 1. Người điều khiển phương tiệnOperator of means of transportation - Họ và tên ...............................................................; Quốc tịch............................... Full name Nationality - Giấy tờ tuỳ thân/LoạiIdentity papers/Type ................ , sốNo. ......................., ngàydate ......./....../............., nơi cấpplace of issue ......................................... - Địa chỉ thường trú permanent residential address .............................................. - Chủ sở hữu phương tiệnOwner of means of transportation + Họ và tên ..............................................................; Quốc tịch............................... Full name Nationality + Địa chỉAddress ..................................................................................................... + Số điện thoạiTel No........................, Số faxnếu có/Fax No.if any ................ 2. Nhận diện phương tiệnIdentification of means of transportation - Loại xe 4 chỗ, xe tải, rơ moóc..../Type car, truck, trailer… .............................. - Số Giấy đăng ký ........................, ngày cấp ....../....../..........., nước cấp .............. License No. date of issue country of issue - Biển sốPlate No..................................................; MầuColour..........................; - Nhãn hiệuLabel.............................; Năm sản xuấtYear of production............. - Số khungChassis No. ............................; Số máyEngine No............................. 3. Giấy phép, thời hạn và nơi phương tiện hoạt động ở Việt Nam License, duration and place of operation of means of transportation in Viet Nam - Giấy phép sốLicense No........................., ngày cấpdate of issue...../....../........, Ngày hết hạnExpiry date......../......./ 20......., Cơ quan cấpIssuing authority ............................................................... - Thời hạn tạm xuất........................... ngày, ngày hết hạn ......../......../ 20......... Duration of temporary exportation days expiry date - Cửa khẩu tạm xuấtExit checkpoint...................................................................... - Cửa khẩu tái nhậpEntry checkpoint ................................................................... - Tuyến đường hoặc phạm viRoute or area of operation....................................... 4. Lời cam đoan Tôi cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật. Commitment I hereby declare that the information provided above is true. ............................, ngàydate.........../......../ 20........... Người khai báoCustoms declarant KýSignature Ghi rõ họ tênFull name ........................................ ................................................................ 5. Xác nhận của công chức tiếp nhận Authentication of customs documents receiver - Cửa khẩuCheckpoint ............................... - Về hồ sơOf dossiers .................................. .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp .............................. 6. Xác nhận của công chức kiểm tra Authentication of examiner of means of transportation -Về phương tiệnOf means of transportation .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... -Ghi khácnếu có/Othersif any ......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... Phương tiện tạm xuất qua cửa khẩu hồi Means of transportation passes through checkpoint at ......... giờtime ......... ngàydate........./......../ 20........ Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp .............................. II. TÁI NHẬP RE-IMPORT PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO DECLARATION OF THE OPERATOR OF MEANS OF TRANSPORATION PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC FOR CUSTOMS USE 7. Thay đổi so với tạm xuấtnếu có/Changes made to the means of transportation if any Được gia hạn thời hạn tạm xuất đến hết ngày .........../........../ 20..........., Duration of temporary exportation extended to - Văn bản gia hạn sốNo. of document allowing such extenssion ...................,/.................., ngàydate ........../......../................ - Lý do gia hạnsửa chữa, tai nạn giao thông... .............................................. /Reasons for such extension repair, accidents… - Cơ quan gia hạnAuthority allowing such extension ..................................... Thay đổi khácOther changes .................................................................... ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ .............................., ngày date........../......../ 20........... Người khai báoCustoms declarant KýSignature Ghi rõ họ tênFull name ................................... ................................................................ 8. Xác nhận của công chức tiếp nhận Authentication of customs documents receiver - Cửa khẩuCheckpoint ...................................... - Về hồ sơOf dossiers ......................................... ................................................................................. NgàyDate ......... /......../ 20.............. Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp .................................... 9. Xác nhận của công chức kiểm tra Authenti- cation of examiner of means of transportation ................................................................................ ................................................................................. Phương tiện tái nhập qua cửa khẩu hồi Means of transportation passes through checkpoint at .......... giờtime ......... ngàydate ............/........./ 20............ Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp ................................ TỜ KHAI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TẠM XUẤT-TÁI NHẬP DECLARATION FOR TEMPORARY EXPORT AND RE-IMPORT MEANS OF ROAD TRANSPORTATION Liên 2 Bản Hải quan cửa khẩu tạm nhập lưu/Copy 2 to be kept by Customs office of temporary impotation Số tờ khaiDeclaration No. .................../TX/HQCK............., ngàydate ........../......../ 20........... I. TẠM XUẤT EXPORT PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO DECLARATION OF THE OPERATOR OF MEANS OF TRANSPORATION PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC FOR CUSTOMS USE 1. Người điều khiển phương tiệnOperator of means of transportation - Họ và tên ...............................................................; Quốc tịch............................... Full name Nationality - Giấy tờ tuỳ thân/LoạiIdentity papers/Type ................ , sốNo. ......................., ngàydate ......./....../............., nơi cấpplace of issue ......................................... - Địa chỉ thường trú permanent residential address .............................................. - Chủ sở hữu phương tiệnOwner of means of transportation + Họ và tên ..............................................................; Quốc tịch............................... Full name Nationality + Địa chỉAddress ..................................................................................................... + Số điện thoạiTel No........................, Số faxnếu có/Fax No.if any ................ 2. Nhận diện phương tiệnIdentification of means of transportation - Loại xe 4 chỗ, xe tải, rơ moóc..../Type car, truck, trailer… .............................. - Số Giấy đăng ký ........................, ngày cấp ....../....../..........., nước cấp .............. License No. date of issue country of issue - Biển sốPlate No..................................................; MầuColour..........................; - Nhãn hiệuLabel.............................; Năm sản xuấtYear of production............. - Số khungChassis No. ............................; Số máyEngine No............................. 3. Giấy phép, thời hạn và nơi phương tiện hoạt động ở Việt Nam License, duration and place of operation of means of transportation in Viet Nam - Giấy phép sốLicense No........................., ngày cấpdate of issue...../....../........, Ngày hết hạnExpiry date......../......./ 20......., Cơ quan cấpIssuing authority ............................................................... - Thời hạn tạm xuất........................... ngày, ngày hết hạn ......../......../ 20......... Duration of temporary exportation days expiry date - Cửa khẩu tạm xuấtExit checkpoint...................................................................... - Cửa khẩu tái nhậpEntry checkpoint ................................................................... - Tuyến đường hoặc phạm viRoute or area of operation....................................... 4. Lời cam đoan Tôi cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật. Commitment I hereby declare that the information provided above is true. ............................, ngàydate.........../......../ 20........... Người khai báoCustoms declarant KýSignature Ghi rõ họ tênFull name ........................................ ................................................................ 5. Xác nhận của công chức tiếp nhận Authentication of customs documents receiver - Cửa khẩuCheckpoint ............................... - Về hồ sơOf dossiers .................................. .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp .............................. 6. Xác nhận của công chức kiểm tra Authentication of examiner of means of transportation -Về phương tiệnOf means of transportation .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... -Ghi khácnếu có/Othersif any ......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... Phương tiện tạm xuất qua cửa khẩu hồi Means of transportation passes through checkpoint at ......... giờtime ......... ngàydate........./......../ 20........ Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp .............................. II. TÁI NHẬP RE-IMPORT PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO DECLARATION OF THE OPERATOR OF MEANS OF TRANSPORATION PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC FOR CUSTOMS USE 7. Thay đổi so với tạm xuấtnếu có/Changes made to the means of transportation if any Được gia hạn thời hạn tạm xuất đến hết ngày .........../........../ 20..........., Duration of temporary exportation extended to - Văn bản gia hạn sốNo. of document allowing such extenssion ...................,/.................., ngàydate ........../......../................ - Lý do gia hạnsửa chữa, tai nạn giao thông... .............................................. /Reasons for such extension repair, accidents… - Cơ quan gia hạnAuthority allowing such extension ..................................... Thay đổi khácOther changes .................................................................... ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ .............................., ngày date........../......../ 20........... Người khai báoCustoms declarant KýSignature Ghi rõ họ tênFull name ................................... ................................................................ 8. Xác nhận của công chức tiếp nhận Authentication of customs documents receiver - Cửa khẩuCheckpoint ...................................... - Về hồ sơOf dossiers ......................................... ................................................................................. NgàyDate ......... /......../ 20.............. Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp .................................... 9. Xác nhận của công chức kiểm tra Authenti- cation of examiner of means of transportation ................................................................................ ................................................................................. Phương tiện tái nhập qua cửa khẩu hồi Means of transportation passes through checkpoint at .......... giờtime ......... ngàydate ............/........./ 20............ Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp ................................ TỜ KHAI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TẠM NHẬP-TÁI XUẤT Declaration for temporary import and re-export means of road transportation Liên 2 Bản Hải quan cửa khẩu tạm nhập lưu/Copy 2 to be kept by Customs office of temporary impotation Số tờ khaiDeclaration No. .................../TN/HQCK............., ngàydate ........../......../ 20........... I. TẠM NHẬP IMPORT PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO DECLARATION OF THE OPERATOR OF MEANS OF TRANSPORATION PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC FOR CUSTOMS USE 1. Người điều khiển phương tiệnOperator of means of transportation - Họ và tên ...............................................................; Quốc tịch............................... Full name Nationality - Giấy tờ tuỳ thân/LoạiIdentity papers/Type ................ , sốNo. ......................., ngàydate ......./....../............., nơi cấpplace of issue ......................................... - Địa chỉ thường trú permanent residential address .............................................. - Chủ sở hữu phương tiệnOwner of means of transportation + Họ và tên ..............................................................; Quốc tịch............................... Full name Nationality + Địa chỉAddress ..................................................................................................... + Số điện thoạiTel No........................, Số faxnếu có/Fax No.if any ................ 2. Nhận diện phương tiệnIdentification of means of transportation - Loại xe 4 chỗ, xe tải, rơ moóc..../Type car, truck, trailer… .............................. - Số Giấy đăng ký ........................, ngày cấp ....../....../..........., nước cấp .............. Licence No. date of issue country of issue - Biển sốPlate No..................................................; MầuColour..........................; - Nhãn hiệuLabel.............................; Năm sản xuấtYear of production............. - Số khungChassis No. ............................; Số máyEngine No............................. 3. Giấy phép, thời hạn và nơi phương tiện hoạt động ở Việt Nam License, duration and place of operation of means of transportation in Viet Nam - Giấy phép sốLicense No........................., ngày cấpdate of issue...../....../........, Ngày hết hạnExpiry date......../......./ 20......., Cơ quan cấpIssuing authority ............................................................... - Thời hạn tạm nhập........................... ngày, ngày hết hạn ......../......../ 20......... Durationt of temporary importation days expiry date - Cửa khẩu tạm nhậpEntry checkpoint................................................................... - Cửa khẩu tái xuấtExit checkpoint ........................................................................ - Tuyến đường hoặc phạm viRoute or area of operation....................................... 4. Lời cam đoan Tôi cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật. Commitment I hereby declare that the information provided above is true. ............................, ngàydate.........../......../ 20........... Người khai báoCustoms declarant KýSignature Ghi rõ họ tênFull name ........................................ ................................................................ 5. Xác nhận của công chức tiếp nhận Authentication of customs documents receiver - Cửa khẩuCheckpoint ............................. - Về hồ sơOf dossiers ............................... ....................................................................... ....................................................................... ....................................................................... ....................................................................... Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp .............................. 6. Xác nhận của công chức kiểm tra Authentication of examiner of means of transportation -Về phương tiệnOf means of transportation ....................................................................... ....................................................................... ....................................................................... ....................................................................... -Ghi khácnếu có/Othersif any ...................................................................... ....................................................................... ....................................................................... ....................................................................... Phương tiện tạm nhập qua cửa khẩu hồi means of transportation passes through checkpoint at ......... giờtime ......... ngàydate........./......../ 20........ Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp .............................. II. TÁI XUẤT RE-EXPORT PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO DECLARATION OF THE OPERATOR OF MEANS OF TRANSPORATION PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC FOR CUSTOMS USE 7. Thay đổi so với tạm nhậpnếu có/Changes made to the means of transportation when enteringif any Được gia hạn thời hạn tạm nhập đến hết ngày .........../........../ 20..........., Duration of temporary exportation extended to - Văn bản gia hạn sốNo. of document allowing such extenssion ...................,/.................., ngàydate ........../......../................ - Lý do gia hạnsửa chữa, tai nạn giao thông... .............................................. /Reasons for such extension repair, accidents… - Cơ quan gia hạnAuthority allowing such extension ..................................... Thay đổi khácOther changes .................................................................... ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ .............................., ngày date........../......../ 20........... Người khai báoCustoms declarant KýSignature Ghi rõ họ tênFull name ................................... ................................................................ 8. Xác nhận của công chức tiếp nhận Authentication of customs documents receiver - Cửa khẩuCheckpoint .................................... - Về hồ sơOf dossiers ...................................... .............................................................................. NgàyDate ......... /......../ 20.............. Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp .................................... 9. Xác nhận của công chức kiểm tra Authenti- cation of examiner of means of transportation .............................................................................. .............................................................................. Phương tiện tái xuất qua cửa khẩu hồi Means of transportation passes through checkpoint at .......... giờtime ......... ngàydate ............/........./ 20............ Ký, đóng dấu công chứcSignature and stamp ................................ Lưu trữ Ghi chú Ý kiếnFacebook Email In Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh Quyết định 44/2006/QĐ-BTC ngày 29/08/2006 Ban hành Tờ khai hải quan dùng cho phương tiện vận tải xuất nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Nội dung chính1. Các cửa khẩu ở tỉnh Lạng SơnƯu tiên lưu thông xuất khẩu nông sản, không để ùn ứ tại cửa khẩu2. Các cửa khẩu ở tỉnh Cao Bằng3. Cửa khẩu Móng Cái tỉnh Quảng NinhDịch vụ nhận làm hàng xuất chính ngạch đường bộ Việt Nam – Trung Quốc chuyên nghiệp Cửa khẩu ở biên giới đường bộ Việt Nam – Trung Quốc là những nơi diễn ra các hoạt động xuất nhập khẩu hàng hoá giữa 2 quốc gia với nhau. Tuy nhiên, diễn biến phức tạp của đại dịch COVID-19 đã và đang gây ảnh hưởng không nhỏ đến hoạt động thông quan trên địa bàn Lạng Sơn, Cao Bằng, Quảng Ninh… Do đó, các ngành và lực lượng chức năng của các tỉnh đang cố gắng nỗ lực thực hiện nhiều giải pháp để kịp thời gỡ khó cho tình hình này. 1. Các cửa khẩu ở tỉnh Lạng Sơn Theo số liệu thống kê của Sở Công Thương, bước sang tháng 05/2021, kim ngạch XNK hàng hóa qua các cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chỉ đạt 350 triệu USD, giảm hơn 10% so với 2 tháng trước đó. Tại thời điểm này, chỉ còn 5/12 cửa khẩu hoạt động thông quan hàng hóa Hữu Nghị, Đồng Đăng, Chi Ma, Tân Thanh, Cốc Nam, trong đó cửa khẩu Cốc Nam chỉ thực hiện thông quan một chiều, khiến lượng xe chở hàng hoá dồn về 5 cửa khẩu này rất lớn và tập trung nhiều nhất ở Cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị và Tân Thanh. Thực trạng này dẫn đến tình trạng ùn ứ cục bộ và ảnh hưởng nghiêm trọng đến thời gian thông quan hàng hóa. Trước tình hình trên, Ban Quản lý Khu Kinh tế Cửa Khẩu KTCK Đồng Đăng – Lạng Sơn đã phối hợp cùng Sở Công Thương và Sở Ngoại Vụ để tổ chức 2 cuộc hội đàm trực tiếp với cơ quan ngang cấp của tỉnh Quảng Tây Trung Quốc nhằm trao đổi và đề xuất giải pháp nâng cao năng lực thông quan. Cụ thể, lực lượng chức năng của Trung Quốc đã thực hiện làm thủ tục sớm hơn 1 giờ và kết thúc muộn hơn 1 giờ so với trước đây từ 7 giờ đến 20 giờ, điều này sẽ giúp lượng xe có thể dễ dàng thông quan trong ngày. Ngoài ra, việc triển khai thực hiện thông quan sẽ được đẩy nhanh tiến độ, không để thời gian làm thủ tục kéo dài quá 1 phút đối với những lô hàng thuộc luồng xanh và không quá 3 phút đối với lô hàng thuộc luồng vàng. Bên cạnh đó, lực lượng hải quan và bộ đội biên phòng cần phối hợp phân luồng, điều tiết theo 2 luồng xuất và nhập. Đồng thời, cần phân chia khung giờ rõ ràng cho từng loại hàng hóa XNK, nhất là hàng xuất. Trong đó, ưu tiên bố trí khung giờ vào buổi sáng cho xe chở hoa quả tươi thực hiện thông quan. Ưu tiên lưu thông xuất khẩu nông sản, không để ùn ứ tại cửa khẩu Theo Cục Xuất Nhập khẩu Bộ Công Thương, để góp phần hỗ trợ tiêu thụ nông sản của các địa phương, ngày 25/05/2021, Cục đã đề nghị các phòng quản lý XNK khu vực ưu tiên cấp C/O trong thời gian sớm nhất đối với mặt hàng nông sản xuất khẩu, đặc biệt là nông sản tại các địa phương đang chịu ảnh hưởng của dịch bệnh như Bắc Giang, Hải Dương và các mặt hàng đang vào vụ hoặc có thời gian thu hoạch ngắn. Tính đến thời điểm hiện tại, hoạt động XNK qua 5 cửa khẩu của tỉnh vẫn đối diện với những khó khăn nhất định nhưng hàng hóa đã được khơi thông, đặc biệt lượng xe chở hàng xuất khẩu thông quan trong ngày đã tăng lên đáng kể. Cụ thể, lượng xe qua Cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị là trên 350 xe, tăng khoảng 100 xe; lượng xe qua Cửa khẩu Tân Thanh là trên 300 xe, tăng 70 xe so với thời điểm đầu tháng 05/2021. 2. Các cửa khẩu ở tỉnh Cao Bằng Trước diễn biến phức tạp của đại dịch COVID-19, Cục Hải quan Cao Bằng đã chủ động thực hiện các phương án phòng, chống, để đảm bảo các hoạt động thông quan hàng hóa được diễn ra một cách thuận lợi. Tỉnh ủy Cao Bằng, Tổng cục Hải quan, Đảng ủy, lãnh đạo Cục Hải quan Cao Bằng đã và đang tích cực tổ chức tuyên truyền sâu, rộng các quy định của pháp luật trong lĩnh vực quản lý nhà nước về Hải quan đến cộng đồng doanh nghiệp, quần chúng nhân dân và các lực lượng chức năng tại các cửa khẩu. Cửa khẩu Tà Lùng đề xuất Cục Hải quan Cao Bằng tham mưu cho UBND tỉnh Cao Bằng ban hành hướng dẫn quản lý hàng hóa XNK trong giai đoạn phòng chống COVID-19. Ban lãnh đạo Cục Hải quan Cao Bằng tích cực, chủ động tham mưu cho UBND huyện Phục Hòa mời lãnh đạo huyện Long Châu Trung Quốc nhằm trao đổi thường xuyên, kịp thời tháo gỡ khó khăn để thu hút và thúc đẩy hoạt động XNK qua cặp cửa khẩu Tà Lùng- Thủy Khẩu. Đồng thời tham mưu cho Ban Kinh tế Cửa Khẩu tổ chức thành lập đội lái xe trung chuyển hàng hóa, hỗ trợ giao nhận hàng hóa với mức giá dịch vụ hợp lý và tinh thần trách nhiệm cao, qua đó tạo được lòng tin đối với chủ hàng. 3. Cửa khẩu Móng Cái tỉnh Quảng Ninh TP Móng Cái vừa yêu cầu các doanh nghiệp dịch vụ vận tải, XNK và cư dân biên giới phải ký cam kết phòng, chống dịch bệnh COVID-19. Theo đó, các doanh nghiệp phải đăng ký, kê khai đầy đủ số lượng phương tiện, người điều khiển và người đi cùng trước khi vào các cửa khẩu, lối mở, điểm xuất hàng trên địa bàn thành phố. Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái phối hợp với Chi Cục Hải quan cửa khẩu; Đồn Biên phòng cửa khẩu, Đồn Biên phòng Bắc Sơn và các đơn vị liên quan thống nhất mẫu cam kết đăng ký kê khai, hướng dẫn và kiểm tra, đốc thúc và tiếp nhận, tổng hợp kết quả cam kết, kê khai của các doanh nghiệp, cư dân biên giới; Chi cục Hải quan Móng Cái tổng hợp số lượng tờ khai, số lượng hàng hóa XNK, số lượng phương tiện vận chuyển hàng hóa đi, đến từ các tỉnh, thành phố có dịch, nhất là tỉnh Bắc Ninh, Bắc Giang; định kỳ tổ chức xét nghiệm COVID-19 cho các nhân viên, cán bộ làm công tác XNK tại các cửa khẩu lối mở trên địa bàn. Đối với các doanh nghiệp, cư dân biên giới không chấp hành việc ký cam kết và kê khai, tùy theo mức độ vi phạm sẽ xử lý theo quy định, đồng thời không cho người và phương tiện vào các cửa khẩu, lổi mở, điểm xuất hàng và sẽ dừng hoạt động vận chuyển hàng hóa từ 14 ngày đến 3 tháng. Bên cạnh đó, trước tình hình dịch bệnh COVID-19 diễn biến phức tạp, mỗi ngày lượng xe vận chuyển hàng hóa từ nhiều tỉnh, thành phố trong cả nước đến địa bàn TP Móng Cái rất lớn, để thực hiện mức độ cao nhất các giải pháp phòng, chống dịch bệnh, TP đã ra thông báo chủ trương niêm phong cabin xe vận chuyển hàng hóa XNK vào địa bàn. Kể từ 00h00 ngày 18/05/2021, tất cả phương tiện vận chuyển hàng hóa XNK vào địa bàn TP Móng Cái sẽ được Tổ công tác phòng, chống dịch bệnh COVID-19 ghi thông tin biển số xe, biển số rơ mooc, họ và tên người lái xe, nơi phương tiện xuất phát, địa điểm đến giao hàng trên địa bàn thành phố trên tem niêm phong và dán niêm phong cabin. Khi xe đến địa điểm xuất hàng theo đăng ký sẽ được cơ quan phòng chống dịch tại các cửa khẩu, điểm xuất hàng kiểm tra niêm phong cabin. Nếu niêm phong cabin còn nguyên trạng sẽ cho phép lái xe xuống làm thủ tục, sau đó sẽ lái xe điều khiển phương tiện vào khu vực cửa khẩu, lối mở, điểm xuất hàng được cơ quan chức năng cho phép giao, nhận hàng hóa. Lái xe phải đăng ký với doanh nghiệp kinh doanh bãi kiểm hóa để được sắp xếp nơi ăn nghỉ tạm thời trong khu cách ly. Khi phát hiện các trường hợp vi phạm, yêu cầu phối hợp với các cơ quan chức năng cần xử lý nghiêm theo quy định, buộc cách ly tập trung 21 ngày và xét nghiệm COVID-19 tự trả phí; không cho tiếp tục chở hàng hóa vào địa bàn TP Móng Cái. Tổng hợp từ nhiều nguồn Báo Mới, Báo Tin Tức, VOV, Báo Nhân Dân… Dịch vụ nhận làm hàng xuất chính ngạch đường bộ Việt Nam – Trung Quốc chuyên nghiệp Với kinh nghiệm làm qua nhiều mặt hàng xuất khẩu sang biên giới Trung Quốc bằng đường bộ, Advantage Logistics chúng tôi tự tin có thể nhận vận chuyển hàng hoá, làm thủ tục hải quan, làm kiểm dịch, C/O cho các mặt hàng chính ngạch xuất khẩu xuyên biên giới Việt – Trung. Cụ thể là chúng tôi Có nhiều đội ngũ làm hàng chuyên nghiệp, uy tín, chính xác và nhanh chóng tại cửa khẩu Tà Lùng – Cao Bằng, tất cả các cửa khẩu ở Lạng Sơn và Bắc Phong Sinh – Quảng Ninh. Có thể liên hệ book xe cont đi thẳng, hoặc có thể lựa chọn đi đường biển ra Hải Phòng rồi kéo cont lên cửa khẩu đặc biệt là đối với các mặt hàng lạnh như thủy hải sản,… tùy vào tình hình để tối ưu chi phí và thời gian cho Quý khách hàng nhất. Nếu có bất kì thắc mắc nào liên quan đến những dịch vụ trên, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn một cách nhanh, chính xác và tận tâm nhất có thể nhé! >> Thông tin liên hệ của chúng tôi ? Địa chỉ Lầu 7, tòa nhà WMC, 102ABC Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Chí Minh, Việt Nam ? Email nicky / truc ✏ Hotline cell/ zalo/ viber 0909054866 / 0938444043 ? Web >> Có thể bạn quan tâm Hàng Hóa Tạm Nhập, Tái Xuất Phải Thực Hiện Qua Các Cửa Khẩu Quốc Tế Trung Quốc Miễn Thuế Nhập Khẩu Nhiều Loại Thép Danh Sách Các Cửa Khẩu Lớn Ở Biên Giới Đường Bộ Việt Nam Trung Quốc Giảm Ùn Ứ Hàng Hoá Tại Cửa Khẩu Biên Giới Phía Bắc >> Nhận báo giá các dịch vụ của Advantage Logistics tại đây Dịch Vụ Ủy Thác Xuất Nhập Khẩu Nhanh Chóng – Giá Cả Cạnh Tranh Dịch Vụ Thủ Tục Hải Quan Trọn Gói Từ A – Z Dịch Vụ Vận Tải Trong Và Ngoài Nước Uy Tín Chuyên Nghiệp Dịch Vụ Kho Bãi Uy Tín – Giá Tốt TPHCM []
xuất nhập khẩu qua biên giới đường bộ